Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Luyện cho thành thông thạo.
- Rèn ý chí.
- Rèn tay nghề.
-
2. Động từ
Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng.
- Thanh gươm phải trăm lần rèn mới là quí (Hoàng Đạo Thúy)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026