Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

réo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Gọi to với giọng đanh, kéo dài.

    • Mới sáng sớm đã đến nhà người ta mà réo.
  2. 2. Động từ

    Phát ra âm thanh thành từng hồi kéo dài.

    • Chuông điện thoại réo mãi mà chẳng có ai đến cầm máy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026