Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rêu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.

    • Thảm rêu, tường rêu.
  2. 2. Danh từ

    Nói to cho nhiều người ở nhiều nơi biết về điều xấu của người khác.

    • Rêu rao khắp phố như thế chỉ hại cho tình đoàn kết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026