Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

riêng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.

    • Phòng riêng.
    • Chuyện riêng.
    • Ăn chung mùng riêng. (tục ngữ)
  2. 2. Tính từ

    Thuộc về phần một người nào.

    • Riêng phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (Hồ Chí Minh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026