Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

riêng biệt

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Riêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác.

    • Đặc điểm riêng biệt.
    • Vẻ đẹp riêng biệt.
  2. 2. Tính từ

    Riêng một mình, không có quan hệ với những cái khác cùng loại.

    • Tính riêng biệt từng khoản.
    • Mỗi người một phòng riêng biệt.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026