Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Như cá rô.
- Con rô cũng tiếc, con riếc cũng muốn. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026