Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.
- Biết không rõ lắm.
- Rõ mồn một.
- Nó thua đã rõ rồi.
- Trời đã sáng rõ (đến mức có thể nhìn thấy rõ mọi sự vật).
-
2. Tính từ
Sáng rất mạnh.
- Kính này đeo vào nhìn rất rõ.
-
3. Tính từ
Hình ảnh hiện lên rõ nét.
- Ảnh rõ
- Cho ánh sáng truyền qua, thấy rõ những vật ở đằng sau.
- Kính rõ.
-
4. Động từ
Biết tường tận, cụ thể.
- Ai nấy đều rõ sự thể.
- Không rõ thực hư thế nào.
-
5. Trạng từ
Từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cho là thấy rất, vì hơn hẳn bình thường.
- Dậy rõ sớm.
- Làm rõ nhanh.
- Rõ thật buồn cười.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026