Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm.
- Tranh thủ lúc rỗi đọc truyện.
- Rỗi việc.
- Rỗi tay.
- Gửi (quỹ) tiết kiệm số tiền để rỗi (kng.; tiền chưa phải dùng đến).
-
2. Tính từ
Được cứu vớt khỏi mọi sự ràng buộc tội lỗi, được giải thoát, theo quan niệm của một số tôn giáo.
- Tu cho được rỗi phần hồn.
- Cứu rỗi linh hồn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026