Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường.
- Lòng rối như tơ vò.
- Mọi người đều rối lên cả.
-
2. Động từ
Vướng mắc vào nhau, khó tháo gỡ.
- Chỉ rối.
- Tóc rối.
-
3. Danh từ
Múa rối, nói tắt.
- Biểu diễn rối.
-
4. Danh từ
Con rối, nói tắt.
- Rối cũng có lắm loại.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026