Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rộn rã

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.

    • tiếng dép guốc rộn rã trên nền gạch
    • "Ta thấy xuân nồng thắm khắp nơi, Trên đường rộn rã tiếng đua cười." (ThLữ; 3)
  2. 2. Tính từ

    Có nhiều cảm xúc phấn khởi, sôi nổi.

    • rộn rã niềm vui
  3. 3. Tính từ

    Tấp nập và vui vẻ.

    • Ngoài đường rộn rã tiếng vui cười.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026