Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rốn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ống nói trên.

    • Cắt rốn.
  2. 2. Danh từ

    Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi.

    • Rốn cháu đã rụng.
  3. 3. Danh từ

    Chỗ lõm sâu ở chính giữa một vật gì.

    • Rốn cam.
  4. 4. Danh từ

    Ph. Gắng thêm.

    • Làm rốn.
    • Ngồi rốn.
  5. 5. Danh từ

    Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026