Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu.
- Rong chơi khắp phố.
- Bán hàng rong.
-
2. Động từ
Chặt, trẩy, xén.
- Rong bớt các cành tre.
- Rong cỏ quanh bờ ao.
-
3. Danh từ
Loài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại.
- Thu hoạch rong biển.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026