Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Chỉ toàn là, không có xen một thứ nào khác.
- Mặc ròng nâu sồng.
- Nói ròng những chuyện không đâu.
-
2. Tính từ
Nguyên chất (thường nói về kim loại).
- Vàng ròng.
- Sắt ròng.
-
3. Tính từ
Thuần tuý.
- Thu nhập ròng của ngân sách.
- Sản lượng ròng.
-
4. Tính từ
(dùng phụ sau d. chỉ thời gian và sau một số đg. ). Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài.
- Đi một đêm ròng.
- Suốt mấy năm ròng.
- Thức ròng mấy đêm.
-
5. Động từ
Rút xuống.
- Nước ròng.
-
6. Động từ
Chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể).
- Mấy giọt mồ hôi ròng xuống má.
- Nước mắt tuôn ròng.
- Nước mưa chảy ròng trên mặt.
-
7. Danh từ
Lõi của cây.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026