Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rộng

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc.

    • Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình.
  2. 2. Trạng từ

    Tự do, không bị ràng buộc.

    • Rộng cẳng.
    • Rộng miệng cả tiếng.
  3. 3. Trạng từ

    Chiếm một diện tích lớn.

    • Sân rộng.
    • Đường rộng.
    • Rộng thênh thang.
    • Nhà rộng thênh thang.
  4. 4. Trạng từ

    Có dung tích lớn.

    • Nồi rộng.
  5. 5. Trạng từ

    Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp.

    • Áo rộng.
    • Mồm rộng.
    • Rộng thùng.
    • Rộng thùng thình.
  6. 6. Trạng từ

    Trong một phạm vi lớn.

    • Biết rộng.
    • Học rộng.
    • Ăn tiêu rộng.
  7. 7. Trạng từ

    Có lòng bao dung.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026