Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Như rộng.
- Nhà cửa rộng rãi
-
2. Tính từ
Có khắp nơi.
- Dư luận rộng rãi trên thế giới lên án những hành động của Mỹ vi phạm hiệp định.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026