Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ph. Lung tung, không có gì ràng buộc.
- Chạy rông.
- Thả rông.
-
2. Tính từ
Nói lối viết chữ tròn và đậm nét.
- Chữ rông..
- Ngòi bút rông..
- Ngòi bút đầu ngắn và to, dùng để viết chữ rông.
-
3. Động từ
Nói nước thủy triều dâng lên.
- Ngoài bãi nước đang rông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026