Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rồng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thời phong kiến.

    • Mình rồng.
    • Mặt rồng.
    • Ngai rồng.
    • Sân rồng.
  2. 2. Danh từ

    Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026