Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Di chuyển khỏi chỗ.
- Tàu rời khỏi ga.
- Rời ghế nhà trường.
- Tên lửa rời bệ phóng.
- Mắt không rời mục tiêu.
-
2. Động từ
Tách lìa khỏi.
- Lá rời cành.
- Sống chết không rời nhau.
-
3. Tính từ
Ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy.
- Tháo rời cái máy.
- Cơm rời (hạt rời, không dính vào nhau).
- Mỏi rời chân tay (chân tay có cảm giác như muốn rời ra).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026