Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ.
- Mẹ ru con ngủ.
-
2. Động từ
Thường được so sánh với "êm", một cách nhẹ nhàng êm thắm.
- Việc đó đã thu xếp được êm như ru.
-
3. Động từ
Ca hát nhẹ nhàng.
- Là thi sĩ nghĩa là ru với gió. (Xuân Diệu)
-
4. Trợ từ
Trợ từ đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn.
- Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru? (Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026