Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lả người vì kiệt sức.
- Mệt rũ người.
-
2. Động từ
Khô héo, buông cành lá xuống.
- Cây chết rũ.
- Trời nắng cây rũ hết.
-
3. Động từ
Trút khỏi mình những gì vướng víu.
- Rũ hết trách nhiệm.
- Rũ sạch xiềng xích.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026