Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

run

Nghĩa

  1. 1. Động từ Cử chỉ thể hiện

    Có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run.

    • Nét chữ hơi run.
    • Giọng nói run lên vì xúc động.
  2. 2. Động từ

    Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc).

    • Rét run cầm cập.
    • Già run tay không cầm được kim.
    • Sướng run người.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026