Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

rừng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm.

    • Vào rừng hái củi.
    • Trồng cây gây rừng.
    • Rừng già.
  2. 2. Danh từ

    Tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc.

    • Rừng cờ, hoa, biểu ngữ.
    • Cả một rừng người.
  3. 3. Danh từ

    (dùng trong một số tổ hợp, sau d. ). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng.

    • Gà rừng.
    • Lợn rừng.
    • Hoa chuối rừng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026