Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm.
- Mắm ruốc.
-
2. Danh từ
Món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô.
- Ruốc thịt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026