Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ruột

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm.

    • thương con đứt ruột
    • "Cánh buồm bao quản gió xiêu, Nhớ em ruột thắt chín chiều quặn đau." (Cdao)
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận bên trong của một số vật.

    • ruột phích
    • ruột bút chì
    • ruột bánh mì
  3. 3. Danh từ

    Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày.

  4. 4. Tính từ

    Thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ.

    • anh em ruột
    • đi thăm ông bác ruột
    • cháu ruột
  5. 5. Tính từ Phương ngữ, Khẩu ngữ

    Gần gũi, thân thiết như ruột thịt.

    • bồ ruột (bạn thân nhất)
    • chiến hữu ruột
    • khách hàng ruột

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026