Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lấy từ trong ra.
- Rút tay ra khỏi túi.
- Rút quân bài.
-
2. Động từ
Thu về, trở lại chỗ cũ.
- Rút tiền gửi tiết kiệm.
-
3. Động từ
Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết.
- Rút kinh nghiệm.
- Rút ra bài học bổ ích.
-
4. Động từ
Kéo về phía mình.
- Rút dây.
- Rút rơm.
-
5. Động từ
Chuyển vào sâu, về phía sau.
- Rút quân vào rừng.
- Rút vào hoạt động bí mật.
-
6. Động từ
Giảm bớt.
- Rút ngắn thời hạn.
- Rút bớt chỉ tiêu, kế hoạch.
-
7. Động từ
Như rau rút.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026