Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng.
- Rửa rau.
- Rửa mặt.
-
2. Động từ
Tẩy sạch nỗi sỉ nhục, oán thù bằng cách trừng trị kẻ đã gây ra.
- Rửa hận thù.
- Quyết rửa nhục.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026