Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nói trẻ con chết non.
- Một con sa bằng ba con đẻ. (tục ngữ)
-
2. Động từ
Rơi xuống.
- Gió xuân hiu hắt, sương sa lạnh lùng. (ca dao)
- Chim sa cá nhảy chớ chơi. (tục ngữ)
-
3. Động từ
Rơi vào; Mắc vào.
- Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)
- Sa vào tay địch.
- Sa vào bẫy.
- Chuột sa chĩnh gạo.
-
4. Động từ
Đặt xuống.
- Bút sa, gà chết. (tục ngữ)
-
5. Danh từ
Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.
- Sa hoa.
- Sa trơn.
- Áo sa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026