Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đóng mạnh.
- Có gió to, cửa sập.
-
2. Động từ
Trgt Nói đóng mạnh cửa.
-
3. Động từ
Đổ mạnh xuống.
- Hầm sập hết (Nguyễn Khải)
-
4. Danh từ
Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ.
- Gieo mình xuống sập còn lo nỗi gì (Hát xẩm)
- Cái sập đá hoa bỏ vắng chẳng ai ngồi. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026