Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Dạng ấu trùng (chưa có cánh hay chân đốt phát triển) của các loài côn trùng (sâu bọ).
- Một con sâu bỏ rầu nồi canh (tục ngữ)
-
2. Tính từ
Có đáy xuống.
-
3. Tính từ
Không nông cạn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026