Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Quả sấu.
- Canh thịt nấu với sấu.
-
2. Danh từ
Cây trồng ở đường phố lấy bóng mát và quả ăn, cao tới 30m, lá mọc cách, mép nguyên, có cuống rõ, quả hạch vị chua (lúc xanh để nấu canh) và ngọt (lúc chín).
-
3. Danh từ
Con vật người ta tưởng tượng ra, thường đắp ở trên cột trụ, hoặc trước cửa đình, cửa đền.
-
4. Danh từ
Cá sấu, nói tắt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026