Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sâu sắc

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ghi sâu trong lòng, không thể nào mất đi.

    • Tình yêu sâu sắc.
    • Kỉ niệm sâu sắc không bao giờ quên.
  2. 2. Tính từ

    Có tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất.

    • Sự phân tích sâu sắc.
    • Ý kiến sâu sắc.
    • Con người sâu sắc

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026