Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sẩy

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc.

    • Sẩy tay đánh vỡ cái chén.
    • Sẩy chân ngã xuống ao.
    • Sẩy chân còn hơn sẩy miệng (tục ngữ).
  2. 2. Động từ

    Mất đi người thân.

    • Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tục ngữ).
  3. 3. Động từ

    Để sổng mất đi, do sơ ý.

    • Để sẩy mồi.
    • Sẩy tù.
  4. 4. Động từ

    Ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng.

    • Thai bị sẩy lúc mới ba tháng.
    • Sẩy thai.
    • Chị ấy bị sẩy (kng.; sẩy thai).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026