Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có hiệu lực, có tác dụng tư tưởng mạnh mẽ.
- Lí lẽ sắc bén.
-
2. Tính từ
Rất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát).
- Cái nhìn sắc bén.
- Sự chỉ đạo sắc bén.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026