Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sặc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bị ho mạnh, liên tục do vật gì đột ngột làm tắc khí quản.

    • Ăn vội nên bị sặc.
    • Sặc khói thuốc lá.
  2. 2. Tính từ

    Đậm đặc và xông lên mạnh.

    • Sặc mùi rượu.
    • Sặc mùi thuốc lào.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026