Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sắc

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng.

    • Dao sắc..
    • Mắt sắc..
  2. 2. Tính từ

    T, ph. Tinh nhanh và giỏi.

    • Sắc nước cờ.
    • Nhận định sắc.
  3. 3. Danh từ

    Nước da.

    • Ốm mãi, sắc mặt mỗi ngày một kém.
  4. 4. Danh từ

    Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm (').

  5. 5. Danh từ

    Như sắc đẹp.

    • Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (Truyện Kiều)
  6. 6. Động từ

    Đun thuốc Bắc hay thuốc Nam cho thực nhừ để lấy cho hết nước cốt.

    • Sắc mỗi thang lấy ba nước.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026