Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ tập hợp
Sách và báo (nói khái quát).
- Sách báo ngoại văn.
- Theo dõi tin tức qua sách báo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026