Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố.
- Áo sạch.
- Nước sạch.
- Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm. (tục ngữ)
-
2. Tính từ
Hết tất cả, không còn gì.
- Mất sạch tiền.
- Trả sạch nợ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026