Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học.
- Sách giáo khoa.
-
2. Danh từ
Mưu kế.
- Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô.
-
3. Danh từ
Nói tắt của dạ lá sách.
- Sách bò xào khế.
-
4. Danh từ
Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026