Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát).
- Chuẩn bị sách vở cho ngày khai trường.
- Vùi đầu trong sách vở.
-
2. Tính từ
Lệ thuộc vào, thoát ly thực tế.
- Kiến thức sách vở.
- Con người sách vở.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026