Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không phù hợp với cái hoặc điều có thật, mà có khác đi.
- Nói sai sự thật.
- Đánh máy sai (so với bản gốc).
- Tin đồn sai.
- Đoán không sai.
-
2. Tính từ
Chệch đi so với nhau, không khớp với nhau.
- Sai khớp xương.
- Hai con số sai với nhau.
-
3. Tính từ
Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau.
- Vườn cam sai quả.
- Sắn sai củ.
- Quả sai chi chít.
-
4. Tính từ
Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác.
- Đồng hồ chạy sai.
- Đáp số sai.
- Chủ trương sai.
-
5. Tính từ
Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định.
- Viết sai chính tả.
- Phát âm sai.
- Việc làm sai nguyên tắc.
-
6. Động từ
Bảo người dưới làm việc gì đó cho mình.
- Sai con pha chè mời khách.
- Sai vặt (sai làm việc lặt vặt).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026