Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sam

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.

    • Quấn quýt như đôi sam.
  2. 2. Danh từ

    Cây thuộc họ thông, lá có mùi thơm, dùng để nấu dầu.

    • Gỗ sam.
  3. 3. Danh từ

    Rau sam, nói tắt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026