Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sầm

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Nói tiếng đổ hay va đập mạnh.

    • Nhà đổ sầm.
    • Cánh cửa đóng sầm.
  2. 2. Trạng từ

    Nói tối một cách đột ngột.

    • Mây kéo tối sầm.
  3. 3. Động từ

    Nói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề.

    • Nghe người con dâu nói vô lễ, bà cụ sầm nét mặt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026