Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị.
- Bán quần áo may sẵn.
- Cơm đã có sẵn.
- Đứng sẵn, chờ lệnh.
- Cứ sẵn nếp cũ mà làm.
-
2. Tính từ
Có nhiều đến mức cần bao nhiêu cũng có thể có ngay bấy nhiêu.
- Dạo này hàng hoá sẵn lắm.
- Mùa hè sẵn hoa quả.
- Sẵn tiền trong tay, muốn mua gì chẳng được.
-
3. Tính từ
K. (kng. ). Nhân tiện có. có anh ở đây, ta bàn một số việc.
- Sẵn có xe, mời anh cùng đi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026