Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Rất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.
- Nhà cửa san sát hai bên đường.
- Thuyền đậu san sát.
-
2. Tính từ
Liên tục, nghe chối tai.
- Giọng san sát.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026