Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 產出
Nghĩa
-
1. Động từ
Bằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết.
- Để sống còn, loài người lại phải sản xuất mới có ăn, có mặc (Hồ Chí Minh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026