Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sang

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng).

    • Sang nhà hàng xóm.
    • Sang làng bên.
    • Sang sông (sang bên kia sông).
  2. 2. Động từ

    Chuyển cho người khác quyền sở hữu.

    • Sang nhà cho em.
  3. 3. Động từ

    Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc.

    • Sang băng video.
  4. 4. Động từ

    Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.

  5. 5. Động từ

    Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.

  6. 6. Danh từ

    Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.

    • Sang tuần sau.
    • Sang tháng mới xong.
    • Sang thế kỉ thứ XXI.
    • Sang xuân.
  7. 7. Tính từ

    Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn.

  8. 8. Tính từ

    Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026