Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sáng kiến

Hán Việt: 創見

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ý kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.

    • Sáng kiến cải tiến kĩ thuật.
    • Phát huy sáng kiến.
    • Một sáng kiến có hiệu quả kinh tế cao.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026