Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Buổi sớm của một ngày.
- Mới sáng mai trời đã nóng.
-
2. Danh từ
Buổi sáng ngày sắp tới, sau ngày hôm nay.
- Sáng mai nó sẽ đến.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026