Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sáng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có ánh sáng toả ra bên trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật.

    • Đèn bật sáng.
    • Chỗ tối chỗ sáng.
    • Sáng Trăng.
    • Sáng rõ như ban ngày.
    • Trời đã sáng (hết ban đêm, bắt đầu ngày).
  2. 2. Tính từ

    Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn, bóng.

    • Vảy cá sáng như bạc.
    • Đôi mắt sáng.
    • Nụ cười làm sáng cả khuôn mặt.
  3. 3. Tính từ

    Tươi nhạt, không sẫm, không tối.

    • Chiếc khăn màu sáng.
    • Màu xanh sáng.
    • Nước da sáng.
  4. 4. Tính từ

    Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ.

    • Mắt cụ vẫn còn sáng.
    • Càng bàn càng thấy sáng ra.
    • Việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tục ngữ).
  5. 5. Tính từ

    Rõ ràng, dễ hiểu.

    • Câu văn gọn và sáng.
    • Lối diễn đạt không được sáng.
  6. 6. Danh từ

    Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.

    • Gà gáy sáng.
    • Từ sáng đến chiều.
    • Sáng sớm.
    • Thâu đêm suốt sáng (cho đến tận sáng).
    • Tảng sáng.
  7. 7. Danh từ

    Một khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày mới cho đến gần trưa.

    • Chín giờ sáng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026