Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thời gian đầu của buổi sáng.
- Sáng sớm 19-8-1945, tôi đi nhanh về Hà-nội
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026